meta name="facebook-domain-verification" content="63z6eo84cp7mv85s24v68ju6jvo89s"/>
Posted on

Ngữ pháp và trong tiếng Hàn được sử dụng để liệt kê, nối hai sự vật, sự việc, trạng thái. Ngữ pháp và cũng được sử dụng rất phổ biến trong các câu giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày.

Trong bài viết này, Mcbooks sẽ giới thiệu đến các bạn cấu trúc ngữ pháp và trong tiếng Hàn kèm mẫu câu và đoạn hội thoại cụ thể để các bạn tham khảo và học tập nhé!

Cấu trúc ngữ pháp VÀ trong tiếng Hàn

Sử dụng – 고 để nối hai sự vật, sự việc, trạng thái, tương đương nghĩa tiếng Việt là ‘và, còn’. Gắn –고 vào sau gốc động từ và tính từ.

+ Ví dụ:

형은 커요. 그리고 동생은 작아요. Anh trai tôi cao lớn. Còn em trai tôi thì nhỏ.

→ 형은 크고 동생은 작아요. Anh trai tôi cao lớn còn em trai tôi thì nhỏ.

– 고 còn diễn tả thứ tự của hành động, tức thực hiện hành động ở mệnh đề trước rồi sau đó mới thực hiện hành động ở mệnh đề sau, tương đương nghĩa tiếng Việt là ‘sau đó, rồi’. Thì của động từ và tính từ được chia ở mệnh đề sau.

+ Ví dụ:

어제 밥을 먹었어요. 그리고 숙제를 했어요. Hôm qua tôi đã ăn cơm. Sau đó tôi làm bài tập.

→ 어제 밥을 먹고 숙제를 했어요. [어제 밥을 먹었고 숙제를 했어요. (X)). Hôm qua tôi đã ăn cơm, rồi tôi làm bài tập.

가다 + – 고 → 가고

크다 + – 고 → 크고

Hình thức nguyên thể

– 고 Hình thức nguyên thể – 고
오다 오고 예쁘다

예쁘고

보다

보고 바쁘다 바쁘고
읽다 읽고 넓다

넓고

찾다

찾고 작다 작고
공부하다 공부하고 날씬하다

날씬하고

>>> Tham khảo thêm:

Ngữ pháp nên làm gì đó trong tiếng Hàn

Ngữ pháp nếu thì trong tiếng Hàn

Ngữ pháp muốn trong tiếng Hàn

Ngữ pháp đã từng trong tiếng Hàn

Ngữ pháp đang trong tiếng Hàn

Tìm hiểu thêm

Cấu trúc ‘N도 N고 N도 V’ diễn tả hai hành động, sự việc tương đồng trong cùng một câu tương đương nghĩa tiếng Việt là “…cũng … cũng “.

+ Ví dụ:

저는 딸기를 좋아해요. 그리고 바나나도 좋아해요.Tôi thích dâu tây và (tôi) cũng thích chuối.

→ 저는 딸기도 좋아하고 바나나도 좋아해요. Tôi thích dâu tây và cũng thích cả chuối nữa.

형은 수영을 잘해요 그리고 농구도 잘해요. Anh tôi bơi giỏi (anh ấy) chơi bóng rổ cũng giỏi.

→형은 수영도 잘하고 농구도 잘해요. Anh tôi bơi giỏi và chơi bóng rổ cũng giỏi.

Mẫu câu

캐럴 씨는 키가 크고 날씬해요.

Carol cao và thon thả.

민우 씨는 한국 사람이고 댄 씨는 영국 사람입니다.

Minu là người Hàn Quốc còn Dane là người Anh.

어제 파티에서 티루엔 씨가 노래도 부르고 춤도줬어요.

Hôm qua ở bữa tộc, Tiluen đã hát và cũng nhảy nữa.

Hội thoại mẫu

A 내일 뭐 할 거예요?

A Ngày mai bạn định làm gì?

B 오전에는 친구를 만나고

오후에는 도서관에 갈 거예요.

B Tôi định gặp bạn tôi vào buổi sáng, còn buổi chiều thì tôi định đến thư viện.

A 여자 친구가 어때요?

A Hôm qua bạn đã làm gì?

B 똑똑하고 예뻐요.

B Tôi (đã) ăn pizza và cũng xem cả phim nữa.

A 어제 뭐 했어요?

A Bạn thấy bạn gái tôi thế nào?

B 피자도 먹고 영화도 봤어요.

B Bạn gái anh thông minh và xinh đẹp.

Kiến thức về Ngữ pháp và trong tiếng Hàn ở trên được trích trong cuốn Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng sơ cấp (Korean Grammar in Use – Beginning).

Các bạn muốn tư vấn thêm về cuốn sách này nói riêng hay sách ngữ pháp tiếng Hàn nói chung, vui lòng inbox cho Mcbooks để nhận được thông tin chính xác và nhanh nhất.

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

/* Remnove chat fb */ 001-messenger