0

Theo dõi chúng tôi trên

Từ vựng tiếng Trung về tính cách – Học nhanh, dùng hiệu quả

Học tiếng Trung 30.09.2023
Từ vựng tiếng Trung về tính cách – Miêu tả tính cách con người bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về tính cách sẽ giúp bạn có thể miêu tả tính cách của con người bằng tiếng Trung. Việc này rất quan trọng khi giới thiệu về bản thân hay nói về người khác.

Dưới đây là 100+ từ vựng tiếng Trung về tính cách cực chi tiết và đầy đủ. Mời các bạn tham khảo!

I. Từ vựng tiếng Trung về tính cách

Từ vựng tiếng Trung về tính cách tích cực

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
转向站 Zhuǎnxiàng zhàn Ga lăng
友好的 Yǒuhǎo de Thân thiện
善于交际 Shànyú jiāojì Hòa đồng
开朗 Kāilǎng Vui tính, cởi mở
乐观 Lèguān Lạc quan
果断 Guǒduàn Quả quyết, quyết đoán
温和 Wēnhé Hòa nhã, ôn hòa
细心 Xìxīn Tỉ mỉ
大胆 Dàdǎn Mạnh dạn
大方 Dàfāng Rộng rãi, hào phóng
谦虚 Qiānxū Khiêm tốn
谨慎 Jǐnshèn Cẩn thận
理智 Lǐzhì Có lý trí
冷静 Lěngjìng Bình tĩnh
听话/乖 Tīnghuà/guāi Vâng lời, ngoan ngoãn
善良 Shànliáng Lương thiện
诚实 chéngshí thành thật
自信 zìxìn tự tin
幽默 yōumò dí dỏm hài hước
谨慎 thận trọng thận trọng
机智 jīzhì nhanh trí, linh hoạt
理性 lǐxìng lý tính
活泼 huópo hoạt bát
热情 rèqíng nhiệt tình
随和 suíhé hiền hòa, dễ gần
安适 ān shì Ấm áp, thoải mái
英明 yīngmíng Anh minh, sáng suốt
忍耐 rěnnài Biết kiềm chế, nhẫn nại
体贴 tǐtiē Biết quan tâm, chu đáo
勤奋 qínfèn Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ
正直 zhèngzhí Chính trực, ngay thẳng
勇敢 Yǒnggǎn Dũng cảm
外向 Wàixiàng Hướng ngoại
内向 Nèixiàng Hướng nội
幼稚 Yòuzhì Ngây thơ
知道 Zhīdào Biết điều
好客 Hàokè Hiếu khách
虔诚的 Qiánchéng de Hiếu thảo
明智的 Míngzhì de Khôn ngoan
有礼貌的 Yǒu lǐmào de Lịch sự
简洁 Jiǎnjié Gọn gàng
宽容 Kuānróng Khoan dung

 

Từ vựng tiếng Trung về tính cách sẽ giúp bạn biết cách miêu tả tính cách con người bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung về tính cách sẽ giúp bạn biết cách miêu tả tính cách con người bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về tính cách tiêu cực

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
脾气暴躁 Khó tính Píqì bàozào Khó tính
悲观 Bēiguān Bi quan
犹豫 Yóuyù Ngập ngừng, do dự, phân vân
暴躁 Bàozào Nóng nảy
马虎/粗心 Mǎhǔ/cūxīn Qua loa, cẩu thả
内向 Chénmò Trầm lặng, im lặng
腼腆 Miǎn tiǎn Xấu hổ, e thẹn
任性 Rènxìng Ngang bướng
软弱 Ruǎnruò Yếu đuối, hèn yếu
小气 Xiǎoqì Keo kiệt
自私 Zìsī Ích kỷ
傲慢 Àomàn Ngạo mạn, kiêu căng
情绪化 Qíngxù huà Dễ xúc cảm, dễ xúc động
固执 Gùzhí Cố chấp
调皮/淘气 Tiáopí/táoqì Nghịch ngợm, bướng bỉnh
恶毒 Èdú Độc ác
暴力 Bàolì Bạo lực
感性 gǎnxìng cảm tính
幼稚 yòuzhì Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ
保守 bǎoshǒu Bảo thủ
冲动 chōngdòng Bốc đồng
古怪 gǔguài Cổ quái, gàn dở, lập dị
任性 rènxìng Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
笨拙 bèn zhuō Đần độn
jiàn Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
虚伪 xūwèi Giả dối, đạo đức giả
刻薄 kèbó Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
É Ngổ ngáo
随意的 Suíyì de Suồng sã
浅的 Qiǎn de Nông cạn
干燥 Gānzào Khô khan
色情的 Sèqíng de Dâm đãng
不忠 Bù zhōng Bất hiếu
寒冷的 Hánlěng de Lạnh lùng
贪婪 Tānlán Tham lam

II. Mẫu câu miêu tả tính cách con người bằng tiếng Trung

  • Mọi thứ về anh ta đều rất thu hút, đặc biệt là nụ cười

他的一切都很吸引人,尤其是他的笑容。
Tā de yīqiè dōu hěn xīyǐn rén, yóuqí shì tā de xiàoróng.
→ Mọi thứ về anh ta đều thu hút, đặc biệt nụ cười của anh ta rất lôi cuốn.

  •  Anh ấy rất gọn gàng và chỉn chu

他很整洁。他的衣服总是干净、熨烫过,每天早上都刮胡子,头发总是梳理整齐。
Tā hěn zhěngjié. Tā de yīfú zǒng shì gānjìng, yùn tàngguò, měitiān zǎoshang dōu guā húzi, tóufǎ zǒng shì shūlǐ zhěngqí.
Anh ta rất gọn gàng. Áo quần luôn sạch sẽ và được ủi phẳng, mỗi sáng đều cạo râu và tóc luôn chải gọn gàng.

  • Cô ấy rất thông minh và yêu nghệ thuật

她非常聪明——她每个月至少看一次音乐剧,而且她了解莎士比亚的戏剧。
Tā fēicháng cōngmíng —— tā měi gè yuè zhìshǎo kàn yīcì yīnyuè jù, érqiě tā liǎojiě shāshìbǐyǎ de xìjù.
→ Cô ấy rất trí thức – mỗi tháng xem nhạc kịch ít nhất một lần và hiểu rõ các vở kịch của Shakespeare.

  • Cô ấy rất khoan dung với trẻ con

她对孩子非常宽容。即使他们调皮,她也不会生气。
Tā duì háizi fēicháng kuānróng. Jíshǐ tāmen tiáopí, tā yě bù huì shēngqì.
→ Cô ấy rất khoan dung với trẻ con. Ngay cả khi chúng nghịch ngợm, cô ấy cũng không nổi giận.

  • Sự đạo đức giả của anh trai

哥哥叫我不要再抽烟了,他却一天抽20支烟,真伪善!
Gēgē jiào wǒ bùyào zài chōuyānle, tā què yītiān chōu 20 zhī yān, zhēn wèi shàn!
→ Anh trai tôi bảo tôi đừng hút thuốc nữa, nhưng anh ấy lại hút 20 điếu mỗi ngày – thật là đạo đức giả!

  • Những cô gái vật chất, ham mê hàng hiệu

这些女孩贪婪且物质至上:她们以拥有多少双时髦的鞋子和手袋来衡量成功。
Zhèxiē nǚhái tānlán qiě wùzhí zhìshàng: Tāmen yǐ yǒngyǒu duōshǎo shuāng shímáo de xiézi hé shǒudài lái héngliáng chénggōng.
→ Những cô gái này vừa tham lam vừa coi trọng vật chất: họ đánh giá thành công qua số lượng giày dép và túi xách thời trang sở hữu.

  • Người đàn ông không chân thành

他不是一个高贵的人。他虚假的魅力和冷酷的笑容让他很不真诚。
Tā bùshì yīgè gāoguì de rén. Tā xūjiǎ de mèilì hé lěngkù de xiàoróng ràng tā hěn bù zhēnchéng.
→ Anh ta không phải là người cao thượng. Sự quyến rũ giả tạo và nụ cười lạnh lẽo khiến anh ta trông rất không chân thành.

 

Hi vọng những từ vựng tiếng Trung về tính cách ở trên sẽ giúp bạn biết cách miêu tả tính cách con người bằng tiếng Trung và giao tiếp thoải mái, cởi mở hơn khi nói về bản thân hay giới thiệu về người khác.

Đọc thử sách Mind Map từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ tại: https://drive.google.com/file/d/1hhsdl6oymWyq05RK6DdtFx7fs2QK6IAl/view

Trên đây là 100+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn có thể đọc và hiểu được các giấy tờ, chứng từ, bảng biểu, hợp đồng trong kế toán và làm tốt công việc của mình tại các công xưởng, nhà máy, công ty của Trung Quốc.

Các bạn cần tư vấn về  sách học tiếng Trung, vui lòng inbox cho Mcbooks để được hỗ trợ và nhận ưu đãi giảm giá lên tới 28%.

 

Thông tin liên hệ

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2026 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ
Học ngoại ngữ 15.07.2025

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ

Ẩm thực không chỉ là món ăn ngon, mà còn là cách tuyệt vời để học và ghi nhớ từ vựng. Nếu bạn là người yêu thích các món ăn Việt Nam như phở, bún bò, chè chuối, thì sao không kết hợp việc học tiếng Trung với những món ăn này nhỉ? Bài viết [...]
Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc: Hướng Dẫn Chi Tiết Về Cách Dùng và Viết Chữ "Cảm Ơn"
Blog 31.03.2025

Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc Và Cách Đáp Lại

Cảm ơn trong tiếng Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hằng ngày, giúp bạn thể hiện sự biết ơn, tôn trọng và tình cảm với người khác. Việc hiểu và sử dụng đúng các cấu trúc cảm ơn trong tiếng Trung sẽ giúp bạn giao tiếp một cách tự nhiên [...]
Cách dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08
Học tiếng Trung 28.10.2024

Cách dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08

Dịch tiếng Trung bằng giọng nói là cách chúng ta thường sử dụng khi muốn giao tiếp với người Trung Quốc mà chưa tự tin về phần phát âm hoặc chưa hiểu rõ về ngôn ngữ này. Để dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08, bạn có thể thực hiện các [...]
Cách dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08
Học tiếng Trung 28.10.2024

Cách dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08

Để dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08, bạn có thể làm theo các bước sau: 1. Khởi động bút Bật bút Smart Pen MC08: Nhấn nút nguồn như ảnh bên dưới để bật bút và đảm bảo bút đã được sạc đầy để quá trình sử dụng không bị gián [...]
Có nên cho con học tiếng Trung từ nhỏ
Học tiếng Trung 23.09.2024

Có nên cho con học tiếng Trung từ nhỏ?

Trong thời đại hội nhập toàn cầu, việc học ngoại ngữ từ sớm mang lại nhiều lợi ích cho trẻ em. Tiếng Trung, với vị trí là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ 2 trên thế giới, đang ngày càng thu hút sự quan tâm của các bậc phụ huynh. Vậy có nên cho [...]
bia tap viet tieng thai done
Học tiếng Trung 21.09.2024

Giáo Trình Học Tiếng Trung Trẻ Em: Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Sự Phát Triển Ngôn Ngữ

Cùng với sự thịnh hành của ngôn ngữ Trung Quốc và nhu cầu cho con học ngôn ngữ từ sớm của cha mẹ, thị trường sách tiếng Trung cũng trở nên nhộn nhịp vô cùng. Sự phát phát triển mạnh mẽ của sách tiếng Trung tạo điều kiện thuận lợi cho cha mẹ tìm kiếm [...]
生日快乐 (Happy Birthday)
Học tiếng Trung 19.09.2024

Những bài hát tiếng Trung cho trẻ em dễ học dễ thuộc nhất

Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và được nhiều phụ huynh lựa chọn cho con em mình học từ khi còn nhỏ. Một trong những phương pháp học hiệu quả và thú vị nhất là thông qua âm nhạc. Các bài hát cho trẻ em thường có ngôn từ dễ hiểu, giai [...]
Chữ Phúc trong tiếng Hán – Ý nghĩa và các câu chúc Tết có chữ Phúc bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung 26.01.2024

Chữ Phúc trong tiếng Hán – Ý nghĩa và các câu chúc Tết có chữ Phúc bằng tiếng Trung

Chữ Phúc trong tiếng Hán được nhắc đến nhiều khi những cánh đào bắt đầu nở rộ, không khí se lạnh dần nhường chỗ cho hơi ấm của mùa xuân. Đó cũng là lúc người người, nhà nhà lại hân hoan chuẩn bị đón một mùa Tết Nguyên Đán nữa đang về. Trong không khí [...]
Phó từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng phó từ trong câu
Học tiếng Trung 15.01.2024

Phó từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng phó từ trong câu

Phó từ trong tiếng Trung đóng vai trò quan trọng trong việc làm phong phú ngôn ngữ và cung cấp thông tin chi tiết về hành động, tính chất, hoặc các yếu tố khác trong một câu tiếng Trung. Việc hiểu và sử dụng chính xác các loại phó từ là một phần quan trọng [...]
Đại từ tiếng Trung – Định nghĩa và sách sử dụng đại từ trong câu
Học tiếng Trung 13.01.2024

Đại từ tiếng Trung – Định nghĩa và sách sử dụng đại từ trong câu

Đại từ trong tiếng Trung đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng và truyền đạt ý nghĩa trong giao tiếp. Như trong nhiều ngôn ngữ khác, đại từ tiếng Trung bao gồm các loại như đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ chỉ định, đại từ phản thân, đại từ [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.