Posted on

Bộ đề thi toán lớp 4 học kỳ 1 mới nhất năm học 2021 – 2022 dưới đây được biên soạn bởi các thầy cô giáo đang giảng dạy tại các trường tiểu học tại Hà Nội.

Bộ đề thi rất hoàn chỉnh và khớp tới 90% so với đề thi thật được sử dụng tại các trường nên các bé lớp 4 có thể sử dụng để ôn tập và đạt tối thiểu 9 điểm trong bài thi học kỳ 1.

I. Bộ đề thi lớp 4 học kỳ 1 năm học 2021 – 2022

1. Đề số 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC……….

Họ và tên: ……………………………

 

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 4

Môn: Toán – Thời gian: 40ph

 
Điểm bằng số

 

Điểm bằng chữ

 

 

Nhận xét của giáo viên

 

 

 

 

Câu 1: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm.

  1. Số 91 175 264 đọc là: ………………………………………………………………………………………………………………………………………..
  2. b) Số: “ Tám triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.”

 viết là: ………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

  1. Giá trị của chữ số 5 trong số “9 045 930” là:
  2. 500000                B. 50000                        C. 5000                 D. 500
  3. b) Phép nhân 428 x 36 có kết quả  là:
  4. 3852                 B. 15407                               C. 14408                                               D. 15408

 

Câu 3: (1 điểm)  Cho hinh vuông như hình vẽ bên                

  1. Cạnh AB song song với cạnh ……..

Cạnh AB song song với cạnh ………………

  1. Diện tích hình vuông ABCD là: ………………….

  A           6cm        B                 C                          D

Câu 4: (1 điểm)  Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:

A. 18     B. 120         C. 180 D. 210

 

 

Câu 5: (1 điểm)  Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:

  1. a) 40m2 8dm2 = 3008 dm2                                   b) 7 km 15m = 7250m

Câu 6: (1 điểm)  Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:

A. 36m B. 36dm C. 36cm D. 36mm

Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

  1. a. 520255 + 367808 792982 – 456705 c. 3124 x 125                 d. 86472 : 24

 ……………………….       …………………………         ……………………….        ………………………..

 ……………………….       ………………………..          ……………………….        ………………………..  

 ………………………        ……………………….           ……………………….        ………………………..   

 ………………………        ………………………. .         ………………………..       ………………………..

 ……………………….       ………………………..          ……………………….        ………………………..

Câu 8: (1 điểm)  Tìm X:                                                  b) Tính bằng cách thuận tiện nhất

  1. a) X – 4368 = 3484 x 4 49 x 385 – 39 x 385

                …………………………………                                 ……………………………………………

              ………………………………….                                ……………………………………………

              ………………………………….                                ……………………………………………

Câu 9: (1 điểm) Một trường tiểu học có 674 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

                         46 x 17 + 38 x 46 + 26 x 44 + 46

   …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bảng ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 4

Nội dung kiến thức

 

Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2  

Mức 3

 

 

Mức 4

 

Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TN

KQ

TL TN

KQ

TL TN

KQ

TL
1. Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên tìm thành phần chưa biết. Tính giá trị biểu thức.

Tìm số trung bình cộng. Nhân một số cho một tổng

Số câu 1 1 1 2  

 

1 2 3
Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 2,0 3,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo khối lượng Số câu 1 1  
Số điểm 1,0 1,0  
3. Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, vuông góc, chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình tam giác. Số câu 2 1  
Số điểm 2,0 1,0  
4. Giải bài toán có lời văn: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Số câu 1   2
Số điểm 1,0   3,0
 

 

Tổng

Số câu 2 1 3 2   1   1 6  

4

Số điểm 2,0 1,0 3,0 2,0   1,0   1,0 6,0 4,0

2. Đề số 2

 

PHÒNG GD&ĐT…..

TR­ƯỜNG TH&THCS …….

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI  HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 4

Năm học: 2021 – 2022

 

          Họ và tên………………………………………… lớp……………………..SBD…………………………….

 

Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm) : Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả tính,…). Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Hoặc viết vào chỗ chấm……kết quả đúng của em.

Câu 1:  (1điểm) Số lớn nhất trong các số 876 459; 867 459; 867 459; 876 549 là:

  1. 876 459 B. 867 459                  C.  867 459          D. 876 549

Câu 2: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

                Với a = 75 thì biểu thức 64 x a = ………………=……..

Câu 3: (1điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15dm2 3cm2 = ………..  cm2

  1. 153 B. 1530 C. 1503                 D. 1053

Câu 4: (1điểm) Phòng học A có 15 dãy ghế, mỗi dãy có 11 chỗ ngồi. Phòng học B có 18 dãy ghế, mỗi dãy có 11 chỗ ngồi. Hỏi phòng học nào nhiều chỗ ngồi hơn và nhiều hơn bao nhiêu chỗ ngồi?

Trả lời: Phòng học ….  nhiều chỗ ngồi hơn và nhiều hơn …. chỗ ngồi.

Câu 5: (1điểm)  4 ngày 7 giờ = …………..giờ

  1. 47 B. 11        C. 103                            D. 247

Câu 6: (1điểm): Giá trị của biểu thức sau: 302 x 16 + 302 x 4 là:

  1. 4832 B. 5134 C. 20536              D. 6040

Câu 7: (1điểm)  Số trung bình cộng của các số 127; 145 và 355 là:

  1. 627 B. 209                          C. 29                    D. 269

Phần II: Tự luận: ( 3 điểm) 

Câu 8: (1 điểm)  Đặt tính rồi tính:

  1. 523 x 36                                              b.  25600 :  40      

     ………………………………………                                ……………………………………

     ………………………………………                                ……………………………………

     ……………………………………….                               …………………………………….

     ……………………………………….                               …………………………………….

     ……………………………………….                               …………………………………….

     ……………………………………….                               …………………………………….

Câu 9: (1điểm) Một vườn hoa hình chữ nhật có nửa chu vi là 52m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Tính diện tích vườn hoa đó.

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: (1điểm) Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Đáp án đề thi học kỳ 1 lớp 4 môn Toán – Đề số 2

Phần I: Trắc nghiệm: ( 7 điểm) 

  • Câu 1: (1điểm) 876 549
  • Câu 2: (1điểm) Với a = 75 thì biểu thức 64 x a = 64 x 75 = 4800
  • Câu 3: (1điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm C. 1503
  • Câu 4: (1điểm) Phòng học B nhiều chỗ ngồi hơn và nhiều hơn 33 chỗ ngồi.
  • Câu 5: (1điểm) 103
  • Câu 6: (1điểm) D. 6040
  • Câu 7: (1điểm) Số trung bình cộng là:    209                    

Phần II: Tự luận: ( 3 điểm) 

Câu 8: (1 điểm)  Đặt tính rồi tính (Đặt tính đúng, thực hiện tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm)

  1. Kết quả 18828                                          b. kết quả 640      

Câu 9: (1điểm)

Bài giải

Chiều rộng vườn hoa là:   (0,1 đ)

  ( 52 – 4 ) : 2 = 24 (m)  (0,2 đ)

Chiều dài vườn hoa là: (0,1 đ)

      24 + 4 = 28 (m)          (0,2 đ)

Diện tích vườn hoa hình chữ nhật là: (0,1 đ)

24 x 28 = 672 (m2 )  (0,2 đ)

                  Đáp số: 672 m2      (0,1 đ)

(Học sinh giải bài toán bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tuyệt đối)

Câu 10. (1điểm )

  • Nếu HS lập luận và tìm đúng số 9580: 1 đ
  • HS tìm đúng số mà không lập luận: 0.5 đ

3. Đề số 3

                             Thứ………….,  ngày …  tháng …  năm 2021
                           ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
                               Môn : TOÁN
                               Thời gian :
                               Năm học : 2021 – 2022

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 4cm, chiều dài 6 cm là:

  1. 10cm    B. 20cm                              C. 24cm                                        D. 30cm

Câu 2. Một hình tam giác có bao nhiêu đường cao:

  1. 0   B. 1                                     C. 2                                                 D. 3

Câu 3. Trung bình cộng của các số 18; 24; 45; 13 là:

  1. 25   B. 50                                     C. 75                                              D. 100

Câu 4. Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung:

  1. 0    B. 1                                        C. 2                                            D. Vô số

Câu 5. Bố Vũ làm việc trong cơ quan 8 giờ 1 ngày. Hỏi 1 tuần bố Vũ làm việc bao nhiêu giờ, biết bố làm việc 5 ngày 1 tuần?

  1. 20 giờ     B. 30 giờ                         C. 40 giờ         D. 50 giờ                             

Câu 6. Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 4cm. Biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:

  1. 8cm² B. 12cm²                        C. 12cm        D. 8cm                                      

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Một cửa hàng xăng dầu trong 3 ngày đầu tuần bán được 2150 lít xăng, 4 ngày sau bán được 2540 lít xăng. Hỏi trung bình một ngày trong tuần đó cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?

                                                       Giải:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Vẽ hình chữ nhật chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm. Tính chu vi và diện tích hình đó?                                  Giải:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Đường cao của hình tam giác ABC tương ứng với đáy BC là:

  1. BN   B. AB                   C. AM                  D. AC

Câu 5. Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà hàng chục là 7:

  1. 7  B. 8                      C. 9                        D. 10

Câu 6. Số lớn nhất trong các số 99987;99978;99998;99989

  1. 99987    B. 99978             C. 99998               D. 99989

Câu 7. Số tiếp theo trong dãy số: 2,3,5,9,17,…

  1. 30   B. 26                  C. 33                        D. 31

Câu 8. Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Ba số đó là:

  1. 20; 21; 22   B. 6; 7; 8       C. 7; 8; 9               D. 19; 20; 21

Câu 8. An có 24 viên bi. Bình có nhiều hơn trung bình cộng của 2 bạn là 8 viên. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

  1. 40 viên B. 36 viên    C. 34 viên      D. 32 viên

Câu 9: Xe thứ nhất chở được 45 tạ hàng, xe thứ hai chở được 53 tạ hàng, xe thứ ba chở được nhiều hơn trung bình cộng 2 xe trên là 6 tạ hàng. Hỏi trung bình cộng của cả 3 xe là bao nhiêu tạ hàng?

                                                   Giải:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

PHÒNG GD & ĐT….

TRƯỜNG TH……….

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC:  2021 – 2022

MÔN: TOÁN- LỚP 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

 Câu 1(1điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

  1. a) Số 81 175 264 : Tám mươi mốt triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi bốn .
  2. b) Số: Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi: 5204820

Câu 2 (1 điểm) Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

  1. a) Ý 5000 b) Ý D. 15408

Câu 3 (1 điểm)  

                a)- Cạnh AB song song với cạnh CD: 0,25 điểm

   -Cạnh AB song song với cạnh AC, BD: 0,25 điểm

  1. b) Diện tích hình vuông ABCD là: 25cm2 : 0,5 điểm

Câu 4 (1 điểm) Ý B. 120        

Câu 5 (1 điểm) Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

  1. a) Đúng b) Sai

Câu 6 (1 điểm) Ý B. 36dm

Câu 7 (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm

  1. a) 420254 + 367809 = 788063
  2.  b) 792981 – 456705 = 336276      
  3. c) 3124 x 125 = 390500              
  4. d) 86472 : 24 = 3603

Câu 8 (1 điểm) Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

  1. a) a) X – 4367 = 3483 x 4                                                        b) 49 x 365 – 39 x 365

                 X – 4367 =  13932       (0,1 điểm)           =  365 x (49 – 39)        (0.25 điểm)

                             X = 13932 + 4367 (0,15 điểm)         = 365 x 10 = 360          (0.25 điểm)

                             X =    18299       (0.25 điểm)                                                                 

Câu 9 (1 điểm). 

                Học sinh vẽ sơ đồ

Bài giải :

                                  Số học sinh nam là:                               (0,2 điểm)

                           (674 – 94 ) : 2 = 290 (học sinh)                        (0,5 điểm)

                                                               Số học sinh nữ là:                                       (0,2 điểm)

                                                  290  + 94 = 384 (học sinh)                     (0,25 điểm)          

                                                 Đáp số:  Nam: 290 học sinh;

                                                               Nữ: 384 học sinh                        (0,25 điểm)

                   (Nếu học sinh có cách giải khác vẫn được điểm tối đa).

Câu 10 (1 điểm) Giải đúng theo cách nhân một số cho một tổng (được 1 điểm)

                         26 x 17 + 38 x 26 + 26 x 44 + 26 = 26 x 17 + 38 x 26 +26 x 44 + 26 x 1

                                                                                  = 26 x (17 + 38 + 44 + 1)

                                                                                  = 26 x 100

                                                                                  = 2600

II. Các dạng toán trong đề thi toán lớp 4 học kỳ 1

  • Viết lại số bằng chữ và viết lại số theo chữ.
  • Sắp xếp các số theo thứ tự tăng, giảm dần.
  • Phân tách các số theo lớp.
  • Đổi đơn vị đo khối lượng, thời gian, diện tích.
  • Hình học : Góc nhọn, tù, bẹt, đường thẳng song song, vuông góc.
  • Cộng, trừ, nhân, chia số cố 2, 3 chữ số.
  • Dấu hiệu chia hết 2, 5, 9, 3.
  • Thống kê.
  • Toán lời văn.

III. Tổng hợp kiến thức toán lớp 4 học kỳ 1

Tổng hợp kiến thức Toán lớp 4 học kỳ 1

Các dạng toán và các giải các dạng toán trong bộ đề thi toán lớp 4 học kỳ 1 mới nhất năm 2021 – 2022 đều có đầy đủ và rất trực quan trong 2 cuốn sách POMath – Toán tư duy cho trẻ em 9 – 10 tuổi tập 1 + 2.

Quý phụ huynh nên mua cho các bé lớp 4 bộ sách này để ôn tập và luyện thi theo phương pháp toán tư duy để các bé có thể đạt được điểm cao môn toán học kỳ 1.

Để được tư vấn và hỗ trợ miễn phí, đồng thời mua sách với giá ưu đãi lên tới 28%, quý phụ huynh vui lòng inbox cho Mcbooks tại fanpage Mcbooks.

>>> Click vào link để xem tất cả các đầu sách Toán tư duy tiểu học của Mcbooks

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách tham khảo cho học sinh hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

/* Remnove chat fb */ 001-messenger