meta name="facebook-domain-verification" content="63z6eo84cp7mv85s24v68ju6jvo89s"/>
Posted on

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc xuất hiện khắp nơi xung quanh chúng ta, vì thế đây là chủ đề từ vựng mà bất cứ ai cũng nên học và tìm hiểu.

Cùng Mcbooks khám phá những bất ngờ về chủ đề màu sắc trong tiếng Hàn qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về màu sắc

Nhóm màu xanh

Tiếng Hàn

Phiên âm Tiếng Việt
파란색 palansaeg

Xanh lam

짙은 녹색

jit-eun nogsaeg Xanh lá cây đậm
라이트 블루 laiteu beullu

Xanh nhạt

다크 블루

dakeu beullu Xanh da trời đậm
짙은 녹색(버터 그린) jit-eun nogsaeg(beoteo geulin)

Màu xanh đậm (màu xanh của bơ)

다크 그린(레몬색)

dakeu geulin(lemonsaeg) Màu xanh thẫm ( màu chanh )

Xanh diệp lục

엽록소 녹색 yeoblogso nogsaeg

Màu xanh nước biển

녹색

nogsaeg Màu xanh lá cây
라이트 블루 laiteu beullu

Màu xanh da trời nhạt

다크 블루

dakeu beullu Màu xanh da trời đậm
짙은 녹색 jit-eun nogsaeg

Màu xanh lá cây đậm

Nhóm màu vàng

Tiếng Hàn

Phiên âm Tiếng Việt
노란색 nolansaeg

Màu vàng

다크 옐로우

dakeu yellou Vàng đậm
연노랑 yeonnolang

Vàng nhạt

오랑저 옐로우

olangjeo yellou Vàng cam
아몬드 골드, 드림 골드 amondeu goldeu, deulim goldeu

Vàng hạnh, Vàng mơ

Nhóm màu hồng

Tiếng Hàn

Phiên âm Tiếng Việt
분홍색 bunhongsaeg

Màu hồng

다크 핑크

dakeu pingkeu Hồng đậm
라이트 핑크 laiteu pingkeu

Hồng nhạt

신선한 장미

sinseonhan jangmi Hồng tươi
오렌지 핑크 bunhongsaeg

Hồng cam

빨간색

olenji pingkeu Hồng đỏ
마젠타 ppalgansaeg

Hồng tím

분홍색

majenta

Hồng phấn

Nhóm màu đỏ

Tiếng Hàn

Phiên âm Tiếng Việt
빨간색 ppalgansaeg

Màu đỏ

체리 레드

cheli ledeu Màu đỏ anh đào
와인 레드 wain ledeu

Màu đỏ rượu vang

매화 빨강

maehwa ppalgang Màu đỏ mận
라이트 레드 laiteu ledeu

Đỏ nhạt

다크 레드

dakeu ledeu

Đỏ đậm

Nhóm màu tím

Tiếng Hàn

Phiên âm Tiếng Việt
제비꽃 jebikkoch

Màu tím

어두운 보라색

eoduun bolasaeg Tím đậm
보라 bola

Tím nhạt

보라색 장미

bolasaeg jangmi

Tím hồng

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử

Hội thoại và mẫu câu về chủ đề màu sắc

A: 무슨 색을 좋아하세요?

[musun se kưl – chô a ha sê yo?]

Bạn thích màu gì?

 

B: 보라색이랑 파란색을 좋아해요.

[bô ra sek i rang – ph’a ran se kưl – cho a hê yô.]

Mình thích màu tím và màu xanh lam.

 

빨간 색을 제일 좋아해요.

[bbal kan se kưl – che il chô a hê yô.]

Tôi thích nhất màu đỏ.

 

제가 좋아하는 색은 빨간색이 아니고 노란색이에요.

[chê ka – chô a ha nưn se kưl– bbal kan sek i a nhi kô — nô ran se ki ê yô.]

Tôi không thích màu đỏ, tôi thích màu vàng.

Từ vựng về màu sắc trong tiếng Hàn không chỉ để miêu tả mà còn để ám chỉ nghĩa bóng. Biết được điều này khi học màu tiếng Hàn, chắc chắn bạn có thể diễn đạt một cách sinh động và thú vị hơn đấy.

Ngoài ra, các bạn cần tư vấn về sách học từ vựng tiếng Hàn hay sách học tiếng Hàn, vui lòng inbox cho Mcbooks để được hỗ trợ và nhận ưu đãi giảm giá lên tới 28%.

>>> Các đầu sách học từ vựng tiếng Hàn nổi tiếng của Mcbooks:

Mukbang 1200 từ vựng tiếng Hàn tổng hợp

3000 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

5000 Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

/* Remnove chat fb */ 001-messenger