0

Theo dõi chúng tôi trên

Số đếm (수) trong tiếng Hàn – Cách nói và sử dụng chuẩn nhất

Học tiếng Trung 06.11.2021
so dem han quoc 1

Số đếm trong tiếng Hàn được sử dụng trong rất nhiều trường hợp và ngữ cảnh, vì vậy học số đếm là một trong những điều căn bản dành cho những ai muốn bắt đầu học tiếng Hàn.

Số đếm tiếng Hàn có 2 loại là số Hán Hàn và số thuần Hàn. 2 loại số này có cách viết, phát âm và sử dụng khá khác nhau.

Các bạn hãy cùng Mcbooks khám phá số đếm tiếng Hàn xem nó có gì đặc biệt nhé!

1. Số Hán Hàn

0

1 2 3 4 5 6 7 8

9

영/공

 

10

11 20 30 40 50 60 70 80

90

십일 이십 삼십 사집 오십 육십 잘십 팔십

구십

 

100

1000 10000 100000 1000000

백만

백만

 

so dem han quoc
Số Hán Hàn được sử dụng để diễn tả số điện thoại, số xe bus, chiều cao, cân nặng, địa chỉ nhà, tháng, năm, phút, giây và giá cả.

Tìm hiểu Ngữ pháp

Trong tiếng Hàn Quốc, có hai cách để diễn tả số, đó là sử dụng số Hàn Hàn và số thuần Hàn. Số Hán Hàn được sử dụng để diễn tả số điện thoại, số xe bus, chiều cao, cân nặng, địa chỉ nhà, tháng, năm, phút, giây và giá cả.

Giá cả (2,370,000 won)

Ví dụ:

Số điện thoại: (010-4783-3275) – 공일공 사칠삼의에] 삼이칠오.

Số xe bus (Số 163): 백육십 번

Chiều cao, cân nặng:

백오십 센티미터

사십팔 킬로그램

Số tầng nhà (Tầng 3): 삼층

Số nhà, số phòng (Nhà số 501): 오백일 호

Địa chỉ nhà (Toà nhà 213, phòng 412):

이백십삼 동

사백십이 호

Giá cả (83.000 won): 팔만 삼천 원

Giá cả (2.370.000 won): 이백삼십칠만 원

Tìm hiểu

+ Trong tiếng Hàn, số to sẽ đọc theo đơn vị một vạn (만) thay vì hàng nghìn (천). Vì thế, 354,970 sẽ được hiểu là 35,4970 và đọc thành 35만 4970 → 삼십오만 사천구백칠십). Tương tự, 6,354,790 sẽ được hiểu là 635,4790 và đọc thành 635만 4790 (→ 육백삼십오만사천칠백구십).

26354790 → 2635/4790

이천육백삼십오만 사천칠백구십

+ Khi số hàng trăm bắt đầu bằng 1, không đọc số 1 (영).

10: 심 [일십(x)]

110 : 백십 [일백십(X)]

1,110: 천백십 [(일천백(X)]

11,110: 만 전백십 [일만 천백(X)]

+ 16, 26, 36… 96 được phát âm là [심뉵], [이심뉵], [상심뉵] …[ 구심심뉵].

+ 0 được phát âm là 공 hoặc 명. Khi 0 xuất hiện trong số điện thoại, chúng ta đọc là 공.

6508-8254 → 육오공의 [에] 필이오사

010-4788-0274 → 공일공 사실상의[에] 공이 칠사

+ Có 2 cách đọc số điện thoại.

7804-3577 → 칠공사의[에] 상오질

                  → 천사 국의[에] 삼천오백칠십 번.

Trường hợp này 의 phát âm là (에), không phải [의].

Hội thoại

A: 사무실이 몇 층이에요? → Văn phòng ở tầng mấy?

B: 9층이에요. (구 층) → Ở tầng 9.

A: 전화번호가 뭐예요? → Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

B: 019-8729-9509예요. → 019-8729-9509

(공일구 팔칠이구의[에] 구오공구)

A: 몇 번 버스를 타요? → Bạn đi xe bus số bao nhiêu?

B: 705번 버스를 타요. (칠백오 번) → Tôi đi xe bus số 705.

A: 책이 얼마예요? → Cuốn sách này bao nhiêu tiền?

B: 25,000원이에요. (이만오천 원) → 25,000 won.

2. Số thuần Hàn

1

2 3 4 5 6 7 8 9 10
하나 (=한)

(=두)

셋 (=세) 넷 (=네) 다섯 여섯 일곱 여덟 아홉

 

11

20 30 40 50 60 70 80 90 100
열하나 스물 (=스무) 서른 예순 예순 일흔 여른 아흔

 

so dem han quoc 3
Số thuần Hàn được dùng để diễn tả thời gian và đơn vị.

Tìm hiểu Ngữ pháp

Số thuần Hàn được dùng để diễn tả thời gian và đơn vị. Chủ yếu sử dụng số thuần Hàn với các danh từ chỉ đơn vị khi đếm đồ vật hoặc con người. Ví dụ, danh từ chỉ đơn vị là 명, 마리, 개, 병, và 잔. Khi kết hợp với danh từ chỉ đơn vị, vài số sẽ được biểu thị theo hình thức khác, ví dụ, 하나 thành (학생 한 명), 둘 thành 두 (개 두 마리), 셋 thành 세 (커피 세 잔), 넷 thành 네 (콜라 네 병), và 스물 thành 스무 (사과 스무 개), …

하나 + 개

한 개

둘 +개

두 개
셋 + 개

세개

넷 + 개

네 개
다섯 + 개

다섯 개

여섯 +개

여섯 개

일곱+ 개

일곱 개

여덟 + 개

여덟 개

 

아홉 + 개

아홉 개
열 + 개

열개

열하나 + 개

열한 개
열둘 + 개

열두 개

……..

………
스물 + 개

스무 개

스물한 +개

스물한 개
스물둘 + 개

스물두 개

Danh từ chỉ đơn vị

1

한 명 한 분 한마리 한 권 한 개 한 병
2 두명 두 분 두 마리 두 권 두개

두병

3

세명 세분 세 마리 세권 세개 세병
4 네명 네분 네 마리 네권 네 개

네병

5

다섯 명 다섯 분 다섯 마리 다섯 권 다섯 개 다섯 병
6 여섯 명 여섯 분 여섯 마리 여섯 권 여섯 개

여섯 병

7

일곱 명 일곱 분 일곱 마리 일곱 권 일곱 개 일곱 병
8 여덟 명 여덟 분 여덟 마리 여덟 권 여덟 개

여덟 병

9

아홉 명 아홉 분 아홉 마리 아홉 권 아홉 개 아홉 병
10 열 명 열분 열 마리 열권 열 개

열병

11

열한 명 열한 분 열한 마리 열한 권 열한 개 열한 병

20

스무 명 스무 분 스무 마리 스무 권 스무 개 스무 병
? 몇 명 몇분 몇 마리 몇권 몇 개

몇병

Hội thoại

A: 가족이 몇 명이에요? → Gia đình bạn có bao nhiêu người?

B: 우리 가족은 네 명이에요. → Gia đình tôi có 4 người.

A: 동생이 몇 살이에요? → Em bạn bao nhiêu tuổi?

B: 남동생은 스물세 살이에요. → Em trai tôi 23 tuổi, còn em gái tôi 20 tuổi.

   여동생은 스무 살이에요.

A: 여기 사과 세 개, 콜라 한 병 주세요. → Bán cho tôi 3 quả táo và một lon coca.

B: 네, 모두 오천육백 원입니다. → Vâng, tất cả hết 5,600 won ạ.

Để học tiếng Hàn tốt nhất, các bạn nên sử dụng những tài liệu chính thống và chất lượng như giáo trình tiếng Hàn, sách luyện thi Topik, sách ngữ pháp tiếng Hàn… của Mcbooks nhé!

Ngoài ra, các bạn hãy inbox ngay cho Mcbooks tại fanpage Mcbooks để được tư vấn bộ sách phù hợp và mua sách với giá giảm tới 35%.

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2026 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ
Học tiếng Trung 15.07.2025

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ

Ẩm thực không chỉ là món ăn ngon, mà còn là cách tuyệt vời để học và ghi nhớ từ vựng. Nếu bạn là người yêu thích các món ăn Việt Nam như phở, bún bò, chè chuối, thì sao không kết hợp việc học tiếng Trung với những món ăn này nhỉ? Bài viết [...]
Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc: Hướng Dẫn Chi Tiết Về Cách Dùng và Viết Chữ "Cảm Ơn"
Blog 31.03.2025

Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc Và Cách Đáp Lại

Cảm ơn trong tiếng Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hằng ngày, giúp bạn thể hiện sự biết ơn, tôn trọng và tình cảm với người khác. Việc hiểu và sử dụng đúng các cấu trúc cảm ơn trong tiếng Trung sẽ giúp bạn giao tiếp một cách tự nhiên [...]
Lượng từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng cực chuẩn xác
Học tiếng Trung 11.01.2024

Lượng từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng cực chuẩn xác

Lượng từ trong tiếng Trung là một trong những khái niệm quan trọng mà người học cần nắm vững. Lượng từ trong tiếng Trung không chỉ giúp xác định số lượng mà còn phản ánh cách người nói nhìn nhận về tính chất của đối tượng được nhắc đến. Việc hiểu và sử dụng chính [...]
Từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ khí xây dựng, tự động hóa
Học tiếng Trung 03.10.2023

100+ Từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ khí xây dựng, tự động hóa

Từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ khí rất cần thiết đối với những bạn đang làm việc tại các nhà máy, công xưởng sản xuất máy móc cơ khí hay làm việc trong ngành kỹ thuật, xây dựng, tự động hóa… Dưới đây là 100+ từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ [...]
Từ vựng tiếng Trung về tính cách – Miêu tả tính cách con người bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung 30.09.2023

Từ vựng tiếng Trung về tính cách – Học nhanh, dùng hiệu quả

Từ vựng tiếng Trung về tính cách sẽ giúp bạn có thể miêu tả tính cách của con người bằng tiếng Trung. Việc này rất quan trọng khi giới thiệu về bản thân hay nói về người khác. Dưới đây là 100+ từ vựng tiếng Trung về tính cách cực chi tiết và đầy đủ. [...]
Từ vựng tiếng Trung về thời tiết kèm bài tập thực hành cực chi tiết
Học tiếng Trung 30.09.2023

100+ Từ vựng tiếng Trung về thời tiết kèm mẫu câu và bài tập chi tiết

Từ vựng tiếng Trung về thời tiết sẽ giúp bạn biết cách miêu tả thời tiết bằng tiếng Trung. Điều này rất cần thiết khi ai đó hỏi bạn về thời tiết hôm nay hay một ngày nào đó, hoặc nói về thời tiết cũng là cách bắt đầu câu chuyện khá hợp lý. Dưới [...]
Từ vựng hoa quả tiếng Trung – Cách gọi tên các loại hoa quả bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung 30.09.2023

Từ vựng hoa quả tiếng Trung – Cách gọi tên các loại hoa quả bằng tiếng Trung

Từ vựng hoa quả tiếng Trung sẽ giúp bạn biết cách gọi tên các loại hoa quả bằng tiếng Trung. Điều này cực kỳ cần thiết nếu bạn đang làm việc trong siêu thị (có bán hoa quả), nhà hàng, quán ăn hay các ngành có liên quan đến ẩm thực, ăn uống. Dưới đây [...]
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán kèm phiên âm
Học tiếng Trung 28.09.2023

100+ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán kèm phiên âm

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán cực cần thiết dành cho người đang làm công việc kế toán, thủ kho hay thậm chí là các vị trí quản lý tại các công ty, công xưởng, nhà máy của Trung Quốc. Dưới đây là 100+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán kèm [...]
Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử kèm phiên âm
Học tiếng Trung 28.09.2023

100+ Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử kèm phiên âm

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử rất cần thiết đối với các bạn đang làm việc trong các nhà máy, công xưởng chuyên sản xuất thiết bị điện tử của Trung Quốc hay những bạn chuyên nhập khẩu mặt hàng này từ Trung Quốc để kinh doanh. Dưới đây là 100+ từ [...]
Từ vựng chuyên ngành giày da tiếng Trung đầy đủ nhất kèm phiên âm
Học tiếng Trung 27.09.2023

Từ vựng chuyên ngành giày da tiếng Trung đầy đủ nhất kèm phiên âm

Từ vựng chuyên ngành giày da tiếng Trung rất cần thiết dành cho những bạn đang làm việc tại các nhà máy, công xưởng giày da của Trung Quốc hoặc những bạn chuyên nhập giày dép của Trung Quốc về để kinh doanh. Trong bài viết này, Mcbooks sẽ giới thiệu đến các bạn 200+ [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.